ống quyển

Học thuật
Thân thiện
ống quyển

Một thí sinh cầm ống quyển bước vào trường thi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ống đựng giấy thi: Một ống tre hoặc trúc dùng để đựng giấy thi của các thí sinh trong các kỳ thi thời phong kiến.
    • Ống chân (phương ngữ): Cách gọi dân gian, phổ biếnmột số vùng, chỉ phần xương ống chân, đặc biệt xương chày.
dụ sử dụng
  • Nghĩa cổ (ống đựng giấy thi):

    • Các cụ đồ xưa khi vào trường thi thường mang theo ống quyển đựng giấy, bút.
    • Ống quyển một vật dụng không thể thiếu của sĩ tử thời phong kiến.
  • Nghĩa phương ngữ (ống chân):

    • Tai nạn khi đá bóng khiến anh ấy bị gãy ống quyển.
    • Trời lạnh, ống quyển của tôi hay bị đau nhức.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Gãy ống quyển": Một cụm từ rất phổ biến trong khẩu ngữ, dùng để chỉ việc bị gãy xương ống chân.
    • va chạm mạnh trên sân cỏ đã khiến cầu thủ phải nhập viện gãy ống quyển.
Biến thể từ gần giống
  • Ống đồng (danh từ): Một loại ống đựng bút bằng đồng của các nho sinh ngày xưa, thường đi kèm với ống quyển.
  • Xương ống chân (danh từ): Từ phổ thông, chính xác về mặt giải phẫu để chỉ phần xương này, bao gồm xương chày xương mác.
  • Cẳng chân (danh từ): Chỉ phần chân từ đầu gối xuống đến mắt cá, bao gồm cả xương .
Từ đồng nghĩa
  • Cho nghĩa "ống đựng giấy thi": , (cách gọi chung).
  • Cho nghĩa "ống chân": (tên gọi giải phẫu chính xác của xương ống chân to), (nghĩa rộng hơn).
Lưu ý về cách dùng
  • Từ "ống quyển" với nghĩa chỉ ống đựng giấy thi ngày nay hầu như chỉ được dùng trong văn cảnh nói về lịch sử, văn hóa cổ.
  • Nghĩa phương ngữ chỉ "ống chân" vẫn còn được sử dụng trong đời sống hàng ngày, đặc biệtvùng nông thôn trong khẩu ngữ, tuy nhiên từ phổ thông chính xác hơn "xương ống chân" hoặc "cẳng chân".
ống quyển

Một thí sinh cầm ống quyển bước vào trường thi.

  1. ống để giấy thi của những người đi thi trong thời phong kiến.
  2. (đph) ống chân: Đá bóng gãy ống quyển.